政策決定 [Chánh Sách Quyết Định]

せいさくけってい

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

quyết định chính sách

JP: 各種かくしゅ調査ちょうさでは、民間みんかんセクターが政策せいさく決定けっていにほとんど影響えいきょうりょくをもたないことがしめされている。

VI: Các cuộc điều tra cho thấy, khu vực tư nhân hầu như không có ảnh hưởng đến quyết định chính sách.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれあたらしい政策せいさく決定けっていしていた。
Anh ấy đã quyết định một chính sách mới.
わたし大統領だいとうりょうとしておこなった決定けってい政策せいさく賛成さんせいしようとしない人間にんげんもたくさんいるだろう。
Sẽ có rất nhiều người không đồng ý với các quyết định và chính sách mà tôi thực hiện như Tổng thống.
これからさき挫折ざせつもあればフライングもあるでしょう。わたしがこれから大統領だいとうりょうとしてくだすべての決定けっていやすべての政策せいさく賛成さんせいできないひとは、たくさんいるでしょう。そして政府せいふがすべての問題もんだい解決かいけつできるわけではないと、わたしたちは承知しょうちしています。
Từ giờ trở đi, sẽ có lúc thất bại, cũng có lúc vội vàng. Sẽ có rất nhiều người không đồng ý với mọi quyết định và chính sách mà tôi đưa ra trong vai trò Tổng thống. Và chúng tôi biết rằng chính phủ không thể giải quyết hết mọi vấn đề.