政治的不安定 [Chánh Trị Đích Bất An Định]
せいじてきふあんてい
Danh từ chung
bất ổn chính trị
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼の治世の次の十年間の政治的状況は、控え目に言っても極度に不安定であった。
Tình hình chính trị trong mười năm tiếp theo thời kỳ trị vì của anh ấy, nói một cách khiêm tốn, cũng cực kỳ bất ổn.