政治活動 [Chánh Trị Hoạt Động]
せいじかつどう
Danh từ chung
hoạt động chính trị
JP: ある意味でそのような政治活動は一つの革命と言える。
VI: Theo một nghĩa nào đó, hoạt động chính trị như vậy có thể được coi là một cuộc cách mạng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私には政治活動に従事する暇はない。
Tôi không có thời gian để tham gia hoạt động chính trị.
政治における宣伝活動の重要性を認識する。
Nhận thức được tầm quan trọng của hoạt động tuyên truyền trong chính trị.
私は大学にいたとき政治の活動をしていた。
Khi tôi còn ở đại học, tôi đã tham gia hoạt động chính trị.
政治活動はほとんどの職場で止めさせられる傾向にある。
Hoạt động chính trị bị cấm ở hầu hết các nơi làm việc.
いろいろと政治活動をしているが彼は本質的に歌手であった。
Mặc dù tham gia nhiều hoạt động chính trị, anh ấy về bản chất là một ca sĩ.
国際アムネスティは、政治囚への支援として一般市民による抗議活動を組織することがしばしばある。
Tổ chức Ân xá Quốc tế thường tổ chức các hoạt động biểu tình của công chúng nhằm hỗ trợ tù nhân chính trị.
彼らは政治的に団結しつつあり、自分たちが尊敬され、大切にされるようにと活動を続けている。
Họ đang dần đoàn kết về mặt chính trị, tiếp tục hoạt động để được tôn trọng và quan tâm.