政治意識 [Chánh Trị Ý Thức]

せいじいしき

Danh từ chung

ý thức chính trị

JP: 政治せいじてき活発かっぱつひとより、政治せいじ意識いしきにちゃんと目覚めざめているひとのほうがずっとすくない。

VI: Những người có ý thức chính trị thực sự ít hơn nhiều so với những người hoạt động chính trị.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

政治せいじ意識いしき涵養かんようには時間じかんようする。
Việc nuôi dưỡng ý thức chính trị mất thời gian.
政治せいじ意識いしきはぐくむには時間じかんがかかる。
Mất thời gian để phát triển ý thức chính trị.
政治せいじ意識いしきつようになるには時間じかんがかかる。
Mất thời gian để phát triển ý thức chính trị.
政治せいじてき意識いしきつようになるには時間じかんがかかる。
Mất thời gian để phát triển ý thức chính trị.
インターネットや携帯けいたい電話でんわ、デジタルといった技術ぎじゅつ進歩しんぽは、人々ひとびと意識いしき行動こうどう政治せいじへの関心かんしんにどのような影響えいきょうあたえているのだろうか。
Sự tiến bộ của công nghệ như internet, điện thoại di động, và số hóa đã ảnh hưởng như thế nào đến nhận thức, hành vi và sự quan tâm đến chính trị của mọi người?