政治学者 [Chánh Trị Học Giả]
せいじがくしゃ
Danh từ chung
nhà khoa học chính trị
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は政治家というよりむしろ学者である。
Anh ấy không hẳn là chính trị gia mà giống như một học giả hơn.
彼は偉大な政治家であり、そのうえりっぱな学者でもある。
Anh ấy là một chính trị gia vĩ đại, và hơn nữa, còn là một học giả xuất sắc.
彼は大政治家であるばかりでなく、さらに立派な学者でもある。
Anh ấy không chỉ là một nhà chính trị lớn mà còn là một học giả xuất sắc.