政治学 [Chánh Trị Học]

せいじがく

Danh từ chung

khoa học chính trị

JP: こん学期がっき政治せいじがくっていますか。

VI: Bạn có đăng ký học môn chính trị học kỳ này không?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

政治せいじがくとはなにか。「セイジ」から、人々ひとびとは、まず、ジャーナリズムをにぎわす政治せいじてき事件じけん連想れんそうするでしょう。
Khi nói đến khoa học chính trị, mọi người thường nghĩ ngay đến các sự kiện chính trị nổi bật trên báo chí.
政治せいじがくとは、だれが、いかにして、なにを、なんそして何故なぜれるかについての学問がくもんである。
Chính trị học là khoa học về ai, làm thế nào, cái gì, khi nào và tại sao có được quyền lực.

Hán tự

Từ liên quan đến 政治学