放課 [Phóng Khóa]
ほうか
Danh từ chung
tan học
🔗 放課後
Danh từ chung
📝 phương ngữ Nagoya
giờ ra chơi; nghỉ giải lao
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
放課後だぜー。
Giờ tan học rồi.
放課後、バスケをしようよ。
Sau giờ học, chúng ta chơi bóng rổ nhé.
放課後に野球をしよう。
Hãy chơi bóng chày sau giờ học.
放課後、泳ぎに行こうよ。
Sau giờ học, chúng ta đi bơi nhé.
放課後にテニスをしましょう。
Chúng ta hãy đi chơi tennis sau giờ học nhé.
放課後、テニスするの?
Sau giờ học, bạn có chơi tennis không?
放課後、テニスしようよ。
Chơi tennis sau giờ học nhé.
放課後、手伝ってくれる?
Sau giờ học cậu giúp tớ một tay nhé?
放課後って空いてる?
Buổi sau học trống không?
放課後にはクラブ活動があります。
Sau giờ học, các hoạt động câu lạc bộ sẽ được tổ chức.