放置自転車 [Phóng Trí Tự Chuyển Xa]

ほうちじてんしゃ

Danh từ chung

xe đạp đỗ trái phép; xe đạp bị bỏ rơi; xe đạp bị vứt bỏ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あめなか放置ほうちしておくと自転車じてんしゃはさびるでしょう。
Nếu để xe đạp ngoài trời mưa, nó sẽ bị gỉ.
えきちかくの歩道ほどうには何処どこってもおびただしいかず自転車じてんしゃ放置ほうちされているのがかけられる。
Dọc theo vỉa hè gần ga, bạn có thể thấy rất nhiều xe đạp bị bỏ lại mọi nơi.