放射性物質 [Phóng Xạ Tính Vật Chất]
ほうしゃせいぶっしつ
Danh từ chung
vật liệu phóng xạ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ホウレンソウと春菊から放射性物質が検出されました。
Phóng xạ đã được phát hiện trong rau chân vịt và cải cúc.
人間の行為が放射性物質よりも環境に危険だということは明らかです。
Rõ ràng hành động của con người còn nguy hiểm cho môi trường hơn cả chất phóng xạ.
東電は高濃度の放射性物質を含む汚染水の流出を防ぐことができない。
TEPCO không thể ngăn chặn sự rò rỉ nước ô nhiễm chứa chất phóng xạ đậm đặc.
放射性物質が東京をはじめとする日本の各地に広がることが懸念されている。
Người ta lo ngại rằng chất phóng xạ có thể lan rộng khắp Tokyo và các khu vực khác của Nhật Bản.