放りっぱなし [Phóng]

ほうりっぱなし

Trạng từ

không bị động đến; không bị kiềm chế; không bị tổn hại

JP: かれは、となりひといぬかれにわはしんでくるのをほうりっぱなししているのにはらてた。

VI: Anh ấy tức giận vì hàng xóm để cho con chó của họ chạy vào vườn nhà mình.