放し [Phóng]
はなし
ぱなし
Danh từ dùng như hậu tố
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
📝 thường là ...っぱなし; sau động từ thể -masu; chỉ điều gì đó bị bỏ lại trong trạng thái không đúng
để (mở, chưa hoàn thành, v.v.)
🔗 っぱなし
Danh từ dùng như hậu tố
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
📝 thường là ...っぱなし; sau động từ thể -masu
liên tục; không ngừng
🔗 っぱなし
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ちょっと、放してよ!
Này, buông ra đi!
手を放して。
Buông tay ra.
決して放さないで。
Đừng bao giờ buông tay.
ロープを放すな。
Đừng buông dây thừng.
腕を放して。
Hãy buông tay tôi ra.
トムを放せ。
Hãy thả Tom ra.
彼女は男の子を放した。
Cô ấy đã thả cậu bé ra.
彼はロープを放した。
Anh ấy đã thả sợi dây thừng.
放してって言ったの!
Tôi đã bảo cậu thả tôi ra mà!
放せよ。息ができないだろ。
Thả ra, tôi không thở được đây này.