改革者 [Cải Cách Giả]

かいかくしゃ

Danh từ chung

nhà cải cách

JP: 改革かいかくしゃたちは支配しはいそうからのあらゆる非難ひなんにさらされた。

VI: Những người cải cách đã bị chỉ trích từ mọi phía của giới cầm quyền.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

新任しんにんしゃ改革かいかく熱心ねっしんなものだ。
Người mới nhậm chức rất nhiệt tình với các cải cách.