擦り [Sát]

[Thác]

こすり

Danh từ chung

chà xát

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはマッチをこすった。
Tom đã cạo diêm.
かれくつこすった。
Đôi giày của anh ấy đã bị mòn.
くつがすっかりこすった。
Giày đã hoàn toàn mòn.
くつこすっちゃった。
Đôi giày của tôi đã mòn.
わたしやみにマッチをこすりつけました。
Tôi đã châm lửa trong bóng tối.
まえはなをクソにこすりつけてやった。
Tôi đã làm nhục cậu rồi.
トムはマッチをこすってろうそくにをつけた。
Lúc đó Tom quẹt một que diêm rồi thắp lửa vào nến.
かれはマッチをこすったが、すぐにした。
Anh ấy đã châm một que diêm nhưng lập tức thổi tắt.
ケリーはマッチをこすってパイプへもっていった。
Kelly đã cạo que diêm và đưa vào ống hút.
ころんでひざをこすかないようにしなさい。
Hãy cẩn thận không để ngã và trầy xước đầu gối.