携帯メール [Huề Đái]
けいたいメール
Danh từ chung
email điện thoại di động
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
最近の女子高生は、携帯でメールしているらしい。
Cô gái trung học gần đây thường nhắn tin bằng điện thoại di động.
今日は朝から出かけるのでPCはチェックできないから携帯の方にメール送って。
Hôm nay tôi đi ra ngoài từ sáng nên không kiểm tra được PC, hãy gửi mail vào điện thoại của tôi.
トムとメアリーは毎日200通以上の携帯メールをやり取りしている。
Tom và Mary trao đổi hơn 200 tin nhắn di động mỗi ngày.
日本の携帯メールでは、マルの代わりに文末に絵文字や顔文字をつけることも多い。
Trong tin nhắn điện thoại ở Nhật, người ta thường dùng emoji hoặc ký tự mặt cười thay cho dấu chấm.
メアリーはトムの携帯でメールをざっと読み、これでトムが浮気をしていることがはっきり分かった。
Mary đã đọc lướt qua email trong điện thoại của Tom và hiểu rõ rằng Tom đã ngoại tình.