損気 [Tổn Khí]
そんき
Danh từ chung
bất lợi
JP: そんなにカッカするなよ。短気は損気って言うだろ。
VI: Đừng nóng giận như thế, người nóng tính thường thiệt thòi mà.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
短気は損気。
Nóng tính thì thua thiệt.
つまらないことで腹を立てるなよ。短気は損気っていうだろ。
Đừng nổi giận vì những chuyện vặt vãnh. Có câu "nóng giận là tự hại mình".