揚羽 [Dương Vũ]

あげは
アゲハ

Danh từ chung

⚠️Thường chỉ viết bằng kana  ⚠️Từ viết tắt

bướm đuôi én (đặc biệt là bướm đuôi én cam quýt, Papilio xuthus)

🔗 揚羽蝶

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

小太郎こたろうが、おおきい揚羽あげはちょうつけて、草原そうげんなかじゅうけんばかりいかけてった。
Kotaro đã phát hiện một con bướm lớn và đuổi theo nó khoảng mười mét vào bãi cỏ.