揚げ足取る [Dương Túc Thủ]
あげあしとる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
⚠️Thành ngữ
bắt lỗi ai đó (về lời nói); làm ai đó vấp ngã; tìm lỗi trong điều ai đó nói
🔗 揚げ足を取る
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼はすぐ人の揚げ足を取る。
Anh ấy luôn tìm cách bắt lỗi người khác.
君はいつも僕の揚げ足を取るね。
Bạn luôn tìm cách bắt lỗi tôi.
人の揚げ足を取るばかりじゃなく、もっと建設的な意見を言ってくれないかな。
Đừng chỉ trích người khác, hãy đưa ra những ý kiến xây dựng hơn được không?