描き手 [Miêu Thủ]

かきて
えがきて

Danh từ chung

họa sĩ; người vẽ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはピカソが晩年ばんねんえがいたれた。
Anh ấy đã sở hữu một bức tranh Picasso vẽ vào những năm cuối đời.
それらのかれによってえがかれた。
Những bức tranh đó được vẽ bởi chính tay anh ấy.