接続詞 [Tiếp Tục Từ]

せつぞくし

Danh từ chung

Lĩnh vực: Ngữ pháp

liên từ

JP: 関係かんけい代名詞だいめいしは「接続詞せつぞくし+代名詞だいめいし」のはたらきをしています。

VI: Đại từ quan hệ thực hiện chức năng của "liên từ + đại từ".

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

英語えいごには8つのおも品詞ひんしがあります: 名詞めいし動詞どうし形容詞けいようし副詞ふくし代名詞だいめいし前置詞ぜんちし接続詞せつぞくしそして感嘆かんたんことば
Tiếng Anh có tám loại từ loại chính: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, đại từ, giới từ, liên từ và thán từ.