授業を受ける [Thụ Nghiệp Thụ]
じゅぎょうをうける
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
tham gia lớp học
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムはオンライン授業を受けてるよ。
Tom đang học trực tuyến đấy.
彼らは週に3回英語の授業を受ける。
Họ học tiếng Anh ba lần một tuần.
彼女は日本語の授業をほんの数時間しか受けられなかった。
Cô ấy chỉ có thể tham gia lớp học tiếng Nhật vài giờ mà thôi.
トムはフランス語の授業を受ける時間がないと言っている。
Tom nói rằng anh ấy không có thời gian để học tiếng Pháp.
彼女は英語の先生と結婚しているので無料で授業を受けらるのです。
Vì cô ấy lấy chồng là giáo viên tiếng Anh nên được học miễn phí.