掃除当番 [Tảo Trừ Đương Phiên]

そうじとうばん

Danh từ chung

lượt dọn dẹp

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ぼく部屋へや掃除そうじ当番とうばんだったんだ。
Tôi là người trực dọn dẹp phòng.
今日きょうわたし掃除そうじ当番とうばんなので、教室きょうしつ綺麗きれいにしなければなりません。
Hôm nay tôi phải dọn dẹp lớp học vì tôi là người trực nhật.