指を鳴らす [Chỉ Minh]

ゆびをならす

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”

búng tay

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”

bẻ khớp ngón tay

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはゆびらした。
Tom đã bấm ngón tay.
ゆびらすのはやめろ。
Đừng bấm ngón tay nữa.
ゆび関節かんせつをポキポキらすのはやめろ。
Đừng bấm ngón tay nữa.
トムはゆびをパチンとらした。
Tom đã búng tay một cái.
ゆびらすのも、トムのわるくせだよな。
Việc bấm ngón tay cũng là thói quen xấu của Tom.