持参人 [Trì Tam Nhân]
じさんにん
Danh từ chung
người mang
JP: この小切手は持参人払いだ。
VI: Tấm séc này là thanh toán cho người mang đến.
JP: 本状の持参人は友人の鈴木君です。
VI: Người mang thư này là bạn tôi, Suzuki.