持ち金 [Trì Kim]
もちがね
Danh từ chung
tiền có sẵn
JP: 彼女は例の金のインチキ証券商法に引っかかり持ち金のほとんどを失ってしまった。
VI: Cô ấy đã mắc bẫy trong vụ lừa đảo chứng khoán vàng giả và mất gần hết tiền của mình.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
金を持って来い。
Mang tiền đến đây.
金はいくらも持ってない。
Tôi không có nhiều tiền.
自分の金はびた一文持っていない。
Tôi không có tiền dù chỉ một xu.
うなるほど金を持っている。
Người ta có nhiều tiền đến mức rên rỉ.
彼は金をたんまり持っている。
Anh ấy có rất nhiều tiền.
私はたいして金を持っていない。
Tôi không có nhiều tiền.
金は持っていると無くなる。
Tiền càng giữ càng mất.
彼はたくさんの金を持っている。
Anh ấy có nhiều tiền.
その泥棒は金を持って逃げた。
Tên trộm đã mang theo tiền và bỏ chạy.
この金で月末まで持たせないとな。
Tôi phải xoay sở với số tiền này cho đến cuối tháng.