持ち歩く [Trì Bộ]

持歩く [Trì Bộ]

もちあるく

Động từ Godan - đuôi “ku”Tha động từ

mang theo; mang theo người

JP: わたしはおかねをあまりあるかない。

VI: Tôi không hay mang theo nhiều tiền.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

荷物にもつある必要ひつようはありません。
Bạn không cần phải mang theo hành lý.
カメラはつねあるいています。
Tôi luôn mang theo máy ảnh.
ふゆはリップをあるいてるよ。
Mùa đông tôi luôn mang theo son dưỡng.
彼女かのじょはいつも聖書せいしょあるいている。
Cô ấy luôn mang theo Kinh Thánh.
必要ひつよう以上いじょうのおかねあるいてはいけません。
Đừng mang theo quá nhiều tiền hơn mức cần thiết.
トムはいつもじゅうあるいている。
Tom luôn mang theo súng.
かれ旅行りょこうにはあまり手荷物てにもつあるかない。
Anh ấy không mang theo nhiều hành lý khi đi du lịch.
武器ぶきあるくのは法律ほうりつ違反いはんである。
Việc mang vác vũ khí là hành vi vi phạm pháp luật.
その少女しょうじょはいつも人形にんぎょうあるいている。
Cô gái luôn mang theo búp bê của mình.
わたしはいつもミネラルウォーターをあるいています。
Tôi luôn mang theo nước khoáng.