持たせる [Trì]

もたせる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

cho ai đó giữ

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

cho ai đó mang

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

giữ gìn

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

bắt ai đó trả tiền

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

làm ai đó hy vọng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そんなにたせないで。
Đừng làm tôi hiểu lầm như thế.
使用人しようにん手紙てがみたせてうかがわせます。
Tôi sẽ gửi người hầu mang thư đến hỏi thăm bạn.
あなたの荷物にもつたせてください。
Hãy để tôi mang hành lý của bạn.
おとうとにあなたのかばんたせましょう。
Hãy để em trai tôi cầm giúp bạn cái túi.
かれはなたせてやった。
Tôi đã cho anh ấy cầm hoa.
このきん月末げつまつまでたせないとな。
Tôi phải xoay sở với số tiền này cho đến cuối tháng.
このことが彼女かのじょ疑念ぎねんたせた。
Điều này đã khiến cô ấy nghi ngờ.
子供こども必要ひつよう以上いじょうのおかねたせてはならない。
Không nên cho trẻ quá nhiều tiền.
そのおも荷物にもつわたしたせてください。
Hãy để tôi mang hộ cái túi nặng đó.
かれはそのとき、おかねちあわせがなかった。
Lúc đó, anh ấy không có tiền mặt.