持たざる者 [Trì Giả]
もたざるもの
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
người không có
Trái nghĩa: 持てる者
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
外国人労働者に偏見は持っていません。
Tôi không có thành kiến đối với người lao động nước ngoài.
彼は指導者の資質を全て持っていた。
Anh ấy có đủ tố chất của một nhà lãnh đạo.
美人の妻を持った者は目が二つでは足りない。
Ai có vợ đẹp thì mắt hai mắt cũng không đủ.
村人達は新参者に対しても偏見を持っていた。
Người dân làng cũng có thành kiến với người mới.
ビルは優秀な科学者になる素質を持っている。
Bill có tiềm năng trở thành một nhà khoa học xuất sắc.
彼は機関銃を持って侵略者たちを寄せ付けなかった。
Anh ấy đã dùng súng máy để ngăn chặn những kẻ xâm lược.
労働者たちは仕事にたいする誇りを持っていた。
Các công nhân đã tự hào về công việc của mình.
哲学者は世間とあまり交渉を持たない傾向がある。
Các nhà triết học có xu hướng không mấy giao tiếp với xã hội.
持って生まれたる特殊の才能なき者は幸いなるかな。
Người không sinh ra đã có tài năng đặc biệt thì thật là may mắn.
彼は他の者みんなを合わせたよりもたくさんの本を持っている。
Anh ấy có nhiều sách hơn tất cả những người khác cộng lại.