担任教師 [Đảm Nhâm Giáo Sư]

たんにんきょうし

Danh từ chung

giáo viên chủ nhiệm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

担任たんにん教師きょうし自分じぶん生徒せいとたちと接触せっしょくたもつようあらゆる努力どりょくをすべきだ。
Giáo viên chủ nhiệm nên cố gắng duy trì liên lạc với học sinh của mình.