押し問答 [Áp Vấn Đáp]
押問答 [Áp Vấn Đáp]
おしもんどう
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 40000
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 40000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
tranh cãi qua lại
JP: ここで意味のない押し問答を続けては・・・昨日の繰り返しですわね。
VI: Nếu tiếp tục cuộc tranh luận vô nghĩa ở đây thì... đó chỉ là lặp lại ngày hôm qua.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
そんなことで押し問答してないで、早くやってよ。
Đừng cãi nhau nữa, làm nhanh lên.