押しボタン [Áp]

押ボタン [Áp]

押し釦 [Áp Khẩu]

押釦 [Áp Khẩu]

おしボタン – 押し釦・押釦
おしぼたん – 押し釦・押釦
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 34000

Danh từ chung

nút nhấn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ボタンをす。
Nhấn nút.
ボタンをします。
Nhấn nút.
しボタンをしてください。
Hãy nhấn nút bấm.
ボタンを間違まちがえました。
Tôi đã nhấn nhầm nút.
ボタンをしましたか。
Bạn đã nhấn nút chưa?
ボタンをしてください。
Hãy nhấn nút này.
ボタンをすんだ。
Hãy nhấn nút.
ボタン、していい?
Tôi có thể bấm nút này được không?
ボタンをすだけで出窓でまどはあく。
Chỉ cần nhấn nút là cửa sổ sẽ mở.
かれはボタンをしてった。
Anh ấy đã nhấn nút và đợi.

Hán tự

Từ liên quan đến 押しボタン