抜本改革 [Bạt Bản Cải Cách]
ばっぽんかいかく
Danh từ chung
cải cách căn bản
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
政府は議会の抜本的な改革に着手した。
Chính phủ đã bắt đầu cải cách triệt để quốc hội.
社会福祉制度は抜本的な改革が必要です。
Hệ thống phúc lợi xã hội cần phải được cải cách triệt để.
首相は議会の抜本的な改革に着手するつもりがあることを表明した。
Thủ tướng đã bày tỏ ý định tiến hành cải cách triệt để quốc hội.