抜きつ抜かれつ [Bạt Bạt]
ぬきつぬかれつ
Danh từ chung
ngang ngửa
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
山を掘り抜いてトンネルが造られた。
Người ta đã đào một đường hầm qua núi.
あの車のスピードには度肝を抜かれたよ。
Tôi bị sốc với tốc độ của chiếc xe đó.
私は虫歯になった歯を抜かれた。
Tôi đã nhổ răng sâu.
嘘をつけば閻魔様に舌を抜かれる。
Nếu bạn nói dối, ông Diêm Vương sẽ nhổ lưỡi bạn.
彼はうちの社員の中でも一頭地を抜く存在として一目置かれている。
Anh ấy được coi trọng như một nhân vật nổi bật trong số nhân viên của chúng tôi.