抗議活動 [Kháng Nghị Hoạt Động]

こうぎかつどう

Danh từ chung

hoạt động phản đối

JP: 国際こくさいアムネスティは、政治せいじしゅうへの支援しえんとして一般いっぱん市民しみんによる抗議こうぎ活動かつどう組織そしきすることがしばしばある。

VI: Tổ chức Ân xá Quốc tế thường tổ chức các hoạt động biểu tình của công chúng nhằm hỗ trợ tù nhân chính trị.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

すう十人じゅうにん青年せいねん抗議こうぎ活動かつどう参加さんかしました。
Hàng chục thanh niên đã tham gia vào cuộc biểu tình.