投資家 [Đầu Tư Gia]

とうしか

Danh từ chung

nhà đầu tư

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

投資とうしグループは、LBOをくわだてています。
Nhóm nhà đầu tư đang lên kế hoạch mua lại bằng đòn bẩy.
投資とうしグループは、レバレッジドバイアウトをたくらんでいる。
Nhóm nhà đầu tư đang lên kế hoạch mua lại bằng đòn bẩy.
外国がいこくじん投資とうし資金しきんをアメリカからげた。
Các nhà đầu tư nước ngoài đã rút vốn từ Mỹ.
投資とうし銀行ぎんこうたちは暴落ぼうらく途方とほうれています。
Các nhà đầu tư ngân hàng đang bị bối rối vì thị trường sụp đổ.
いえ投資とうしすることにはいくらかの利点りてんがある。いざ売却ばいきゃくするというときたかれるからだ。
Đầu tư vào nhà có một số lợi ích, bởi vì khi bán bạn có thể bán được giá cao.

Hán tự

Từ liên quan đến 投資家