投げ下ろす [Đầu Hạ]

投下ろす [Đầu Hạ]

なげおろす

Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ

đổ (hàng hóa)

Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ

ném từ trên cao

JP: あんなものろせば、うんわるたったひとは、ケガをする。

VI: Nếu ném vật đó xuống, người xui xẻo bị trúng có thể sẽ bị thương.