技術革新 [Kĩ Thuật Cách Tân]

ぎじゅつかくしん

Danh từ chung

đổi mới công nghệ

JP: オープンソースは技術ぎじゅつ革新かくしんをドライブするエンジンである。

VI: Nguồn mở là động cơ thúc đẩy đổi mới công nghệ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

技術ぎじゅつ革新かくしん情報じょうほう産業さんぎょう急速きゅうそく進歩しんぽをもたらした。
Cách mạng kỹ thuật đã mang lại tiến bộ nhanh chóng cho ngành công nghiệp thông tin.
オープンソースは技術ぎじゅつ革新かくしん牽引けんいんする動力どうりょくである。
Mã nguồn mở là động lực dẫn dắt sự đổi mới công nghệ.
技術ぎじゅつ革新かくしんのおかげで、その工場こうじょう最大さいだい生産せいさんりょうは2ばいになった。
Nhờ vào đổi mới kỹ thuật, công suất sản xuất tối đa của nhà máy đã tăng gấp đôi.