技術革命 [Kĩ Thuật Cách Mệnh]
ぎじゅつかくめい
Danh từ chung
Lĩnh vực: Tin học
cách mạng công nghệ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
科学技術において革命が起きた。
Một cuộc cách mạng đã xảy ra trong khoa học công nghệ.
科学技術において、大きな革命が起こった。
Một cuộc cách mạng lớn đã xảy ra trong khoa học công nghệ.