技監 [Kĩ Giám]
ぎかん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 44000
Độ phổ biến từ: Top 44000
Danh từ chung
kỹ sư trưởng; kỹ sư chính; nhà khoa học trưởng