打算 [Đả Toán]

ださん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 29000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

tính toán; tư lợi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはとても打算ださんてきだ。
Anh ấy rất tính toán.
あいつはとても打算ださんてきだ。
Thằng đó rất tính toán.