打ち返す [Đả Phản]
うちかえす
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 40000
Độ phổ biến từ: Top 40000
Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ
📝 thỉnh thoảng viết là 撃ち返す
đáp trả; đánh trả
Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ
Lĩnh vực: Bóng chày
đánh trả bóng
Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ
cày xới
Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ
làm mới vải; làm phồng lên
Động từ Godan - đuôi “su”Tự động từ
sóng vỡ và rút lui