打ち上げ花火 [Đả Thượng Hoa Hỏa]
うちあげはなび
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 45000
Độ phổ biến từ: Top 45000
Danh từ chung
pháo hoa bắn lên trời
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
昨日の打ち上げ花火きれいだったね。
Pháo hoa hôm qua đẹp quá nhỉ.