打ちひしぐ [Đả]

打ち拉ぐ [Đả Lạp]

うちひしぐ

Động từ Godan - đuôi “gu”Tha động từ

đè bẹp

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれかなしみにちひしがれた。
Anh ấy đã bị đau khổ nặng nề.
トムはちひしがれているようだった。
Tom dường như đang rất tuyệt vọng.
メアリーはかなしみにちひしがれるとトムはおもっている。
Tom nghĩ rằng Mary đang rất buồn.
かれつまはさまざまな心配しんぱいごとちひしがれていた。
Vợ anh ấy đang bị đè nặng bởi nhiều nỗi lo.
あのひとたちはこのまえ災害さいがいちひしがれたにちがいない。
Chắc chắn họ đã bị sốc vì thảm họa vừa qua.