打ちひしがれる [Đả]

打ち拉がれる [Đả Lạp]

うちひしがれる
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 41000

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

bị đánh gục; bị tàn phá

JP: 少女しょうじょかなしみにうちひしがれた。

VI: Cô bé bị chìm trong nỗi buồn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれかなしみにちひしがれた。
Anh ấy đã bị đau khổ nặng nề.
トムはちひしがれているようだった。
Tom dường như đang rất tuyệt vọng.
メアリーはかなしみにちひしがれるとトムはおもっている。
Tom nghĩ rằng Mary đang rất buồn.
かれつまはさまざまな心配しんぱいごとちひしがれていた。
Vợ anh ấy đang bị đè nặng bởi nhiều nỗi lo.
あのひとたちはこのまえ災害さいがいちひしがれたにちがいない。
Chắc chắn họ đã bị sốc vì thảm họa vừa qua.