手間が省ける [Thủ Gian Tỉnh]

てまがはぶける

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

tiết kiệm công sức; tiết kiệm thời gian

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

これで手間てまがだいぶはぶけるだろう。
Với điều này, chắc chắn sẽ tiết kiệm được khá nhiều công sức.
それでだいぶ手間てまはぶける。
Điều đó sẽ tiết kiệm được nhiều công sức.
あなたが手伝てつだってくれれば、おおいに手間てまはぶける。
Nếu bạn giúp đỡ, sẽ tiết kiệm được nhiều công sức.
このパソコンを使つかえば、手間てまおおいにはぶけますよ。
Nếu dùng cái máy tính này, bạn sẽ tiết kiệm được rất nhiều công sức đấy.
コンピューターのおかげでおおくの時間じかん手間てまはぶける。
Nhờ có máy tính mà chúng ta tiết kiệm được nhiều thời gian và công sức.
あなたはそうすることでずっと手間てまはぶけるだろう。
Bạn sẽ tiết kiệm được nhiều công sức bằng cách làm như thế.
洗濯せんたくのおかげで主婦しゅふはずいぶん手間てまはぶける。
Nhờ có máy giặt mà bà nội trợ tiết kiệm được nhiều công sức.
彼女かのじょ手紙てがみをくれたので、彼女かのじょいえたずねる手間てまはぶけた。
Nhờ cô ấy đã gửi thư, tôi đã tiết kiệm được chuyến đi đến nhà cô ấy.
この機会きかいのおかげでわたしたちはおおいに手間てまひまはぶけた。
Nhờ cơ hội này, chúng tôi đã tiết kiệm được rất nhiều thời gian và công sức.
彼女かのじょ台所だいどころ手間てまはぶける装置そうち装備そうびされている。
Nhà bếp của cô ấy được trang bị các thiết bị tiết kiệm công sức.