手製 [Thủ Chế]

てせい
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 24000

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”

thủ công

JP: これらは彼女かのじょ手製てせいのケーキです。

VI: Đây là những chiếc bánh do cô ấy làm.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

夕食ゆうしょく彼女かのじょのお手製てせいだった。
Bữa tối là do cô ấy tự tay nấu.
これはメアリーのお手製てせいのドレスなのよ。
Cái này là chiếc váy Mary tự làm đấy.
今日きょうトムがていたシャツは、母親ははおやのお手製てせいだ。
Chiếc áo mà Tom mặc hôm nay do mẹ anh ấy làm.
わたしははは、お手製てせいのケーキをおきゃく夢中むちゅうになっているのをみてうれしかった。
Mẹ tôi rất vui khi thấy khách thích chiếc bánh tự làm của bà.