手芸 [Thủ Vân]

しゅげい
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 29000

Danh từ chung

thủ công mỹ nghệ

JP: 去年きょねん手芸しゅげいコースをっていたのです。

VI: Năm ngoái tôi đã tham gia một khóa học thủ công.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ手芸しゅげい趣味しゅみとおしてプロにちかい。
Kỹ năng thủ công của cô ấy đã vượt qua mức sở thích, gần như chuyên nghiệp.