手紙を出す [Thủ Chỉ Xuất]

てがみをだす

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”

gửi thư

JP: わたし手紙てがみしたことをおぼえている。

VI: Tôi nhớ là đã gửi thư.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

手紙てがみしたよ。
Tôi đã gửi thư rồi.
はは手紙てがみします。
Tôi sẽ gửi thư cho mẹ.
手紙てがみしておくれ。
Hãy gửi thư giúp tôi.
この手紙てがみしてください。
Hãy gửi bức thư này.
きのうはは手紙てがみしました。
Hôm qua tôi đã gửi thư cho mẹ.
かれいえ手紙てがみした。
Anh ấy đã gửi thư về nhà.
かれ自宅じたく手紙てがみした。
Anh ấy đã gửi thư về nhà.
手紙てがみすのをわすれないでね。
Đừng quên gửi thư nhé.
手紙てがみわすれるところだった。
Suýt nữa thì quên gửi thư.
わすれずにわたし手紙てがみしてね。
Hãy nhớ gửi thư của tôi nhé.