手段を尽くす [Thủ Đoạn Tận]
しゅだんをつくす
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”
thử mọi cách; không bỏ sót điều gì
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼の命を救おうと手段を尽くした。
Họ đã làm mọi cách để cứu mạng anh ấy.
医師らは彼を治療するためにあらゆる手段を尽くした。
Các bác sĩ đã dùng mọi biện pháp để điều trị cho anh ấy.
医者はあらん限りの手段を尽くして患者の命を救おうとした。
Bác sĩ đã cố gắng hết sức để cứu sống bệnh nhân.