手本を示す [Thủ Bản Thị]

てほんをしめす

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”

làm gương; dẫn dắt ai đó

JP: どもには手本てほんしめさなければならない。

VI: Phải đặt gương tốt cho trẻ.