手操作 [Thủ Thao Tác]
てそうさ
Danh từ chung
quy trình thủ công; thao tác thủ công
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ポールは会計報告の裏面操作について知識があったので、その隠れた才能を発揮して必要なものを全て手に入れていた。
Paul có kiến thức về thao túng báo cáo tài chính, vì vậy anh ấy đã phát huy tài năng ẩn của mình và có được mọi thứ cần thiết.